❌ Sai tên đăng nhập hoặc mật khẩu
VICOMART
Chi nhánh:
☁️ Cloud
👤 —

VICOMART – TỔNG QUAN LƯƠNG THÁNG 03/2026

In lúc:

Tổng quan Tất cả chi nhánh

Tháng 03/2026 — dữ liệu theo thời gian thực

Nhân viên
0
trong phạm vi
Tổng thực lãnh
0
sau BHXH
Doanh thu
0
toàn hệ thống
KPI tb
tất cả NV
Tổng phạt/trừ
0
tháng này

📊 Bảng lương tổng hợp

#Họ tênChi nhánhChức danhNgàyDT thángKPI%Lương HQTC(h)BHXH💰 Thực lãnh

VICOMART – BÁO CÁO CHI NHÁNH THÁNG 03/2026

In lúc:

Báo cáo chi nhánh

So sánh hiệu suất các chi nhánh tháng 03/2026

🏪 Tất cả chi nhánh
Tổng hợp toàn hệ thống
NV: 0
DT:
Lương:
📍 Phú Bài
CN01 – Phú Bài, Thừa Thiên Huế
NV: 0
DT:
Lương:
📍 Vinh Thanh
CN02 – Vinh Thanh, Thừa Thiên Huế
NV: 0
DT:
Lương:
📍 Thuận An
CN03 – Thuận An, Thừa Thiên Huế
NV: 0
DT:
Lương:
Nhân viên
0
Tổng thực lãnh
Doanh thu
KPI trung bình

📋 Chi tiết lương – Tất cả chi nhánh

#Họ tênChi nhánhChức danhNgàyDTKPI%Lương HQPhạtTC(h)BHXH💰 Thực lãnh

📈 So sánh chi nhánh

Chi nhánhNhân viênNgày công TBDoanh thu🎯 Target/tháng% ĐạtKPI% TBTổng lươngTổng phạt💰 Thực lãnhLương TB/NV

⭐ Xếp hạng nhân viên – Hệ số hiệu quả (Performance)

A+ – XUẤT SẮC
≥ 120% KPI + Cải tiến rõ ràng
Hệ số 1,30
A – GIỎI
100–119% KPI – Hoàn thành xuất sắc
Hệ số 1,10
B – ĐẠT
80–99% KPI – Chưa HT ít nhất 1 việc
Hệ số 0,90
C – YẾU
< 80% KPI – Nhiều việc chưa HT
Hệ số 0,70
# Họ tên Chi nhánh Chức danh Ngày công DT tháng KPI% Xếp loại Hệ số HQ Lương HQ Thực lãnh

VICOMART – CHẤM CÔNG NGÀY

In lúc:

Chấm công theo ngày

Chi nhánh: Tất cả

📅 Chọn ngày tháng 03/2026

Chi nhánh:

VICOMART – CÔNG THỨC TÍNH LƯƠNG

In lúc:

📐 Công thức tính lương

Giải thích chi tiết cách tính lương — dành cho nhân viên

📋 Tổng quan công thức

💰 THỰC LÃNH = Lương HQ + Thưởng vượt DT + Khoán TP + Phụ cấp − BHXH − Công nợ

1️⃣ Lương khoán ngày

Dựa theo doanh thu cửa hàng
Công thức:
① DT tháng = DT ngày × 30 ngày
② Tra Mốc lương → Lương tháng
③ Khoán ngày = Lương tháng ÷ 30
Khoán × Hệ số = Khoán ngày × Hệ số cấp bậc
Bảng mốc lương hiện tại:
📌 Ví dụ thực tế:

2️⃣ Lương hiệu quả (KPI)

Nhân hệ số theo kết quả KPI
Công thức:
① NV tự nhập KPI% vào bảng chấm công
② Tra bảng → Hệ số HQ
Lương HQ = Khoán×Hs × Hệ số HQ
⚠️ KPI = 0: không nhân → Lương HQ = Khoán×Hs × 1
Bảng KPI hiện tại:
📌 Ví dụ thực tế:

3️⃣ Thưởng vượt doanh thu

Khi DT ngày vượt target chi nhánh
Công thức:
① Target ngày = Target tháng CN ÷ 30
② % Vượt = (DT ngày − Target) ÷ Target × 100
③ Tra Mốc thưởng → Mức thưởng tháng
Thưởng ngày = Mức tháng ÷ 30 × Hệ số CB
⚠️ DT ngày ≤ Target → Thưởng = 0
Mốc thưởng + Target CN:
📌 Ví dụ thực tế:

4️⃣ Phụ cấp & Hỗ trợ

Cộng thêm vào lương hàng ngày

5️⃣ BHXH khấu trừ

Trừ vào lương hàng tháng
BHXH/ngày = BHXH tháng (theo chức danh) ÷ 30 ngày
Mức BHXH theo từng chức danh, khấu trừ tự động mỗi ngày công

💰 Công thức tổng hợp

📌 Ví dụ đầy đủ — Nhân viên chính thức, KPI 100%, DT vượt 10%:

👥 Quản lý Nhân sự

👤
Tổng NV
0
Đang làm
0
Thử việc
0
⚠️
HĐ hết hạn ≤30n
0
📁
HS chưa đầy đủ
0
Mã NV Họ và tên ↕ Chi nhánh Chức vụ Vào làm ↕ Kết thúc HĐ Trạng thái Hồ sơ

VICOMART – DANH SÁCH NHÂN VIÊN T03/2026

In lúc:

Quản lý nhân viên

Thêm, sửa, xóa — gán chi nhánh làm việc

➕ Thêm nhân viên mới

Danh sách nhân viên

Lọc:
#Họ tênChi nhánhChức danhHệ sốBHXH/thángThao tác

VICOMART – BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG –

In lúc:

Bảng lương — Tháng 03/2026

Chi nhánh: Tất cả

Nhân viên
0
Lương tạm ứng
Tổng lương tháng
Doanh thu tháng

💰 Chi tiết từng nhân viên

# Họ tên CN Chức danh LƯƠNG & DOANH THU THƯỞNG & PHẠT PHỤ CẤP & HỖ TRỢ TĂNG CA 📦 Tổng nhận🛡️ BHXH NLĐ (−) ⓘ🏢 BHXH Cty (*) ⓘ 🔴 CÔNG NỢ TRỪ 💳 TẠM ỨNG💰 THỰC LÃNH
Ngày công Doanh thu tháng Lương khoán chuẩn KPI% TB ⓘ Lương sau HQ Thưởng vượt DT Khoán TP Xuất hủy tháng Thưởng tiết kiệm ⛔ Phạt / Trừ PC Trách nhiệm 🟠 Ăn ca tháng PC Giao hàng 🟠 PC khác Hỗ trợ Tiền công trước TC Hệ số công Tiền sau TC

VICOMART – CÔNG NỢ NHÂN VIÊN

In lúc:

🔴 Công nợ nhân viên

Quản lý các khoản ứng lương, mượn tiền, khấu trừ đặc biệt

Tổng nợ
Còn phải trừ
Đã khấu trừ
Số nhân viên nợ
0

📋 Danh sách công nợ

0 khoản
# Nhân viên Chi nhánh Loại nợ Ngày phát sinh Số tiền nợ Đã trừ Còn lại Trừ tháng này Trạng thái Lý do / Ghi chú Thao tác

VICOMART – CHI TIẾT LƯƠNG NV T03/2026

In lúc:

Chi tiết nhân viên

Lương từng ngày theo nhân viên

🔍 Chọn nhân viên

VICOMART – LỊCH SỬ DỮ LIỆU

In lúc:

📅 Lịch sử dữ liệu

Xem lại dữ liệu từng ngày, từng tháng theo chi nhánh

📋 Theo ngày
📆 Theo tháng
ThángChi nhánhSố NVTổng ngày côngDoanh thuTổng lương khoánTổng phạtBHXH NLĐ💰 Tổng thực lãnhLương TB/NV

VICOMART – NHẬT KÝ THAY ĐỔI HỆ THỐNG

In lúc:

🔍 Nhật ký thay đổi

Toàn bộ hành động sửa / xóa của người dùng

Tổng thay đổi
0
Thêm mới
0
Chỉnh sửa
0
Xóa
0

📋 Danh sách hành động

#Thời gianNgười dùngLoạiHành độngĐối tượngTrước khi sửaSau khi sửa

VICOMART – CẤU HÌNH LƯƠNG 2026

In lúc:

Cấu hình lương

Xem và chỉnh sửa (chỉ Admin)

🎯 Mốc lương
👤 Chức danh
🏆 KPI & Thưởng
📈 Target & PC
⏱️ Giờ công & Lương
🏢 Thông tin công ty

Mốc DT → Lương khoán chuẩn/tháng

#DT ≥ (VND)Lương khoán (VND/tháng)Thao tác

Hệ số & BHXH theo chức danh

Chức danhHệ sốLương BHBHXH/thángThao tác

Hệ số KPI

HạngTên & Mô tả năng suấtMinKPI%Hệ sốThao tác

🏆 Mốc thưởng vượt Target DT

Bậc thang theo % vượt Target ngày — lấy mốc cao nhất đạt được. Thưởng cá nhân = Mức thưởng × Hệ số cấp bậc

% Vượt TargetMức thưởng (VND)Thao tác

🎯 Target doanh thu theo chi nhánh

Mỗi chi nhánh có target riêng — dùng tính thưởng vượt DT và % hoàn thành.

💡 Target cũng chỉnh được trong trang Quản lý chi nhánh.
% thực lãnh — kỳ 2 = phần còn lại
💡 Cấu hình ăn ca và giờ công → tab ⏱️ Giờ công & Lương

Tỷ lệ

⏱️ Giờ công & Tăng ca theo chức vụ

Nhập số giờ làm thực tế trong bảng chấm công → hệ thống tự tính ngày công và kích hoạt tăng ca.
Giờ ≥ "1 công" → 1 ngày công  |  Giờ ≥ "0.5 công" → nửa công  |  Giờ ≥ "Bắt đầu TC" → TC tự động bật hệ số 1.5

🍱 Phụ cấp cơm theo ca

🏢 Thông tin công ty (cho phiếu in chuẩn pháp lý)

Thông tin này hiển thị trên Bảng lương PDF, Phiếu tạm ứng, Lệnh CK ngân hàng. Cần khớp với đăng ký kinh doanh để có giá trị pháp lý theo Luật Kế toán 2015.

── PHÁP NHÂN
── NGƯỜI ĐẠI DIỆN
── NGÂN HÀNG TRẢ LƯƠNG
── CHỮ KÝ SỐ
📋 PREVIEW HEADER PDF
Nhập dữ liệu để xem preview...

VICOMART – PHỤ CẤP & HỖ TRỢ 2026

In lúc:

🎒 Phụ cấp & Hỗ trợ

Cấu hình mức phụ cấp, hỗ trợ và thưởng đặc biệt (chỉ Admin)

💼 Phụ cấp cố định (tháng)

── PC TRÁCH NHIỆM
Giữ chìa khóa, tính tiền (nhập tay theo ngày)
── PC GIAO HÀNG
── HỖ TRỢ ĐỜI SỐNG
NV ở xa >20km, có HĐ thuê
NV xa >10km, nộp hóa đơn
NV có 1 con <6 tuổi
Có chứng từ y tế
Tự động cộng mỗi ngày làm việc
── PHỤ CẤP THÂM NIÊN (cuối năm)

🎁 Thưởng & Hỗ trợ đặc biệt

── THƯỞNG HIỆU SUẤT
QL xác nhận đã áp dụng thực tế
NV mới qua thử việc 2 tháng
Không nghỉ phép trong tháng
── HỖ TRỢ ĐẶC BIỆT
Có đăng ký kết hôn
Cha, mẹ, vợ/chồng, con
Mỗi lần sinh, nộp giấy khai sinh
── HỆ SỐ LÀM THÊM GIỜ
Đơn giá ngày × hệ số
Đơn giá ngày × hệ số
Đơn giá ngày × hệ số
Cộng thêm vào lương ca đêm
💡 Ghi chú áp dụng
PC TN / PC GH / PC K / HT: nhập tay mỗi ngày trong bảng chấm công
Thưởng hiệu suất / Hỗ trợ đặc biệt: ghi nhận 1 lần, dùng cột HT hoặc PC K
Hệ số TC: chọn đúng loại trong cột Hệ số công khi chấm công
Thâm niên / Cưới/Tang/Sinh: chi ngoài lương, ghi nhận qua phiếu thu chi

➕ Phụ cấp / Hỗ trợ tùy chỉnh

0 khoản
Các khoản này sẽ tự động xuất hiện trong dropdown chọn ở bảng chấm công (cột PC Khác hoặc HT đặc biệt).

VICOMART – BẢNG PHẠT / KHẤU TRỪ

In lúc:

⛔ Bảng phạt / khấu trừ

Cấu hình vi phạm + ghi nhận công nợ NV

📋 Bảng vi phạm
💸 Công nợ NV
NhómHành vi vi phạmLần 1Lần 2Lần 3+Ghi chú
📌 Mức phạt tính lũy tiến theo số lần trong THÁNG. Nhóm HÀNG HÓA & TIỀN MẶT: trừ 100% giá trị. Cần biên bản ký bởi NV và QL.

💸 Ghi nhận khoản trừ lương

#NVCNNgàyVi phạmLầnSố tiềnGhi chúXóa

Tổng công nợ theo NV

NVChi nhánhTổng trừ tháng

VICOMART – BÁO CÁO KẾT CA

In lúc:

🔐 Kết ca

Ghi nhận đối soát tiền mặt, doanh thu, tồn quỹ cuối ca

Tổng ca đã kết
0
trong kỳ lọc
Tổng doanh thu
0
tiền mặt + chuyển khoản
Tổng tiền mặt thực thu
0
đã kiểm đếm
Tổng chuyển khoản
0
POS + QR
Tổng chênh lệch
0
thực thu − doanh thu
Ca có lệch > 50k
0
cần xác minh
🔴 Tổng chi phát sinh
0
tổng chi PS trong kỳ
🏦 Tổng nộp cty
0
tổng tiền nộp doanh thu

📋 Danh sách ca đã kết

#NgàyCaChi nhánhNhân viên kết caDT hệ thốngTiền mặtCK/QRTổng thực thuChi PSChênh lệchTồn quỹ đầu ca🏦 Nộp ctyGhi chúThao tác
📌 Chênh lệch = TM thực đếm − (DT − CK + Tồn đầu − Chi PS + Thu PS − Trả hàng). Dương (+) = thừa, Âm (−) = thiếu. Chênh lệch > 50,000đ cần biên bản xác nhận.

VICOMART – BÁO CÁO THU CHI

In lúc:

📈 Báo cáo Thu – Chi

Nhập liệu và theo dõi toàn bộ dòng tiền vào / ra

Tổng thu
0
trong kỳ lọc
Tổng chi
0
trong kỳ lọc
Lưu chuyển ròng
0
thu − chi
Số giao dịch
0
phiếu thu + chi

📊 Thu theo danh mục

📊 Chi theo danh mục

📋 Chi tiết giao dịch

#NgàyLoạiDanh mụcChi nhánhSố tiềnPhương thứcNgười thực hiệnSố phiếu / tham chiếuMô tảThao tác
📌 Mọi giao dịch thu chi đều được ghi nhận vào nhật ký thay đổi. Chỉ Admin/Giám đốc mới có thể xóa phiếu đã lập.

🏗️ Quản lý chi nhánh

Thêm mới, sửa, xóa chi nhánh — chỉ Giám đốc

📋 Danh sách chi nhánh

#Mã CNTên chi nhánhĐịa chỉĐiện thoạiNhân viên🎯 Target DT/thángThao tác
⚠️ Lưu ý: Khi xóa chi nhánh, tất cả nhân viên thuộc chi nhánh đó sẽ được chuyển về trạng thái "Chưa có chi nhánh". Không thể xóa chi nhánh đang có nhân viên làm việc.

👤 Quản lý tài khoản

Thêm, sửa mật khẩu, phân quyền — chỉ Giám đốc

Tổng tài khoản
0
Giám đốc
0
Admin
0
Quản lý
0
Nhân viên
0

📋 Danh sách tài khoản

#Tên đăng nhậpHiển thịQuyềnChi nhánhPhạm vi truy cậpThao tác
🔒 Mật khẩu được ẩn. Chỉ Giám đốc có thể đặt lại mật khẩu. Không thể xóa tài khoản đang đăng nhập.

👥 Tạo tài khoản từ danh sách nhân viên

Nhân viên chưa có tài khoản — nhấn ➕ Tạo TK để tạo nhanh. Mật khẩu mặc định: vc@2026. Tên đăng nhập và quyền đề xuất tự động theo họ tên và chức danh.

Họ tên NVChức danhChi nhánh Tên đăng nhập đề xuấtQuyền sẽ cấpTrạng thái Thao tác
📌 Quy tắc tự động: Chức danh có Quản lý / Trợ lý / Giám sát👔 Quản lý (CC + kết ca + thu chi CN mình). Còn lại → 👤 Nhân viên (xem chấm công + lương CN mình).

🔐 Kết ca mới

💰 ĐỐI SOÁT TIỀN MẶT
🪙 BẢNG KIỂM ĐẾM MỆNH GIÁ
Mệnh giá Tờ / Đồng Thành tiền
💵 TỔNG TIỀN MẶT 0 ₫
✏️ Nhập số tờ/đồng vào từng ô. Tổng sẽ tự điền vào Tiền mặt thực đếm bên dưới.
0 ₫
(TM + CK) − DT + Chi phát sinh
📦 HÀNG HÓA & KIỂM KÊ
💸 THU PHÁT SINH / CHI PHÁT SINH / TRẢ HÀNG TRONG CA
0 ₫
Chưa có dữ liệu
0 ₫
Chưa có dữ liệu
0 ₫
Chưa có dữ liệu
🏦 NỘP DOANH THU CHO CÔNG TY (NGÀY MAI)
DT hệ thống
0 ₫
− CK / QR / POS
0 ₫
− Chi phát sinh
0 ₫
+ Thu phát sinh
0 ₫
− Trả hàng
0 ₫
= SỐ TIỀN NỘP CTY (TIỀN MẶT)
0 ₫
DT − CK/QR − Chi phát sinh + Thu phát sinh − Trả hàng

➕ Ghi nhận giao dịch

📂 Quản lý danh mục Thu – Chi

💚 Danh mục THU
🔴 Danh mục CHI

➕ Thêm danh mục

Chi tiết ca

➕ Thêm chi nhánh mới

Mục tiêu DT hàng tháng — dùng tính % hoàn thành

➕ Thêm tài khoản

Chỉnh sửa

Thêm công nợ

Số tiền sẽ khấu trừ vào lương tháng hiện tại
Còn lại sau tháng này: Trạng thái:

Chỉnh sửa nhân viên

Tổng phụ cấp/tháng: 0 ₫
Tự động cộng vào lương mỗi tháng. Số tiền theo cấu hình phụ cấp.

➕ Thêm chức danh mới

BHXH NLĐ = Lương căn cứ × 10.5%

➕ Thêm tier KPI mới

Lương sau HQ = Lương khoán × Hệ số KPI

Thêm loại vi phạm

Ghi nhận khoản trừ lương

Chi tiết ngày

🎨 Cài đặt giao diện

🌙 Giao diện tối
☀️ Giao diện sáng
💡 Độ sáng màn hình
🌑 ☀️ 100%
⚡ Màu nhấn

🏦 Cấu hình chuyển khoản ngân hàng

Điền 1 lần, hệ thống tự xuất file đúng format ngân hàng mỗi kỳ lương.
Kỳ 1: PB VCM001 TAM UNG T3/2026
Kỳ 2: PB VCM001 LUONG T3/2026
CN + Mã NV + TAM UNG/LUONG + Tháng — tự động theo từng NV
💡 STK từng NV lấy từ tab Nhân sự HR → Thông tin ngân hàng.
NV nào chưa có STK sẽ được cảnh báo sau khi xuất.

✏️ Chỉnh sửa hạng KPI

Hiển thị dưới tên hạng, tô màu theo hạng
Hiển thị checklist 1-5 trên card. Để trống → dùng "Mô tả tiêu chí" bên dưới.
% dùng để tính lương
% để xếp vào hạng này
Nhân với lương khoán